TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soap-box

giọng máy của trình duyệt

soap-box nghĩa là hòm đựng xà phòng, bục.

Nghĩa của soap-box

Danh từ

  1. Hòm đựng xà phòng.
  2. Bục (cho các diễn giả ở ngoài phố).

Tính từ

  1. Thuộc Bài diễn thuyết ở ngoài phố; có tính chất diễn thuyết ở ngoài phố; (thuộc) diễn giả ở ngoài phố.
    • soap-box oratordiễn giả ở ngoài phố

Nội động từ

  1. Diễn thuyết ở ngoài phố.

Câu hỏi thường gặp

soap-box nghĩa là gì?

soap-box (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là hòm đựng xà phòng, bục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.