TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soap-making

giọng máy của trình duyệt

soap-making nghĩa là Việc chế tạo xà-phòng.

Nghĩa của soap-making

Danh từ

  1. Việc chế tạo xà-phòng.

Câu hỏi thường gặp

soap-making nghĩa là gì?

soap-making (danh từ) nghĩa là Việc chế tạo xà-phòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.