sociably
giọng máy của trình duyệt
sociably nghĩa là dễ gần gũi, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.
Nghĩa của sociably
Phó từ
- Dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng.
- Thích giao du, thích kết bạn.
- Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...).
Dạng từ của sociably
| So sánh hơn | more sociably |
| So sánh nhất | most sociably |
Câu hỏi thường gặp
sociably nghĩa là gì?
sociably (phó từ) nghĩa là dễ gần gũi, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.