TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sociably

giọng máy của trình duyệt

sociably nghĩa là dễ gần gũi, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.

Nghĩa của sociably

Phó từ

  1. Dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng.
  2. Thích giao du, thích kết bạn.
  3. Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...).

Dạng từ của sociably

So sánh hơnmore sociably
So sánh nhấtmost sociably

Câu hỏi thường gặp

sociably nghĩa là gì?

sociably (phó từ) nghĩa là dễ gần gũi, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.