TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sociable

US/ˈsoʊʃəbəl/ giọng máy của trình duyệt

sociable nghĩa là dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.

Nghĩa của sociable

Tính từ

  1. Dễ gần, dễ chan hoà.
  2. Thích giao du, thích kết bạn.
  3. Thân mật, thoải mái (cuộc họp...).

Danh từ

  1. Xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau.
  2. Xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi.
  3. Ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau).

Dạng từ của sociable

So sánh hơnmore sociable
So sánh nhấtmost sociable
Số nhiềusociables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sociable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sociable

Câu hỏi thường gặp

sociable nghĩa là gì?

sociable (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.

sociable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sociable: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊʃəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.