sociable
US/ˈsoʊʃəbəl/
giọng máy của trình duyệt
sociable nghĩa là dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.
Nghĩa của sociable
Tính từ
- Dễ gần, dễ chan hoà.
- Thích giao du, thích kết bạn.
- Thân mật, thoải mái (cuộc họp...).
Danh từ
- Xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau.
- Xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi.
- Ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau).
Dạng từ của sociable
| So sánh hơn | more sociable |
| So sánh nhất | most sociable |
| Số nhiều | sociables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sociable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sociable
Câu hỏi thường gặp
sociable nghĩa là gì?
sociable (tính từ, danh từ) nghĩa là dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn.
sociable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sociable: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊʃəbəl/.