TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

social democracy

giọng máy của trình duyệt

social democracy nghĩa là dân chủ xã hội.

Nghĩa của social democracy

Danh từ

  1. Dân chủ xã hội

Dạng từ của social democracy

Số nhiềusocial democracies

Câu hỏi thường gặp

social democracy nghĩa là gì?

social democracy (danh từ) nghĩa là dân chủ xã hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.