TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

social distance

giọng máy của trình duyệt

social distance nghĩa là khoảng cách xã hội, cách ly xã hội, sự cách ly xã hội, tạo khoảng cách xã hội.

Nghĩa của social distance

Danh từ

  1. Khoảng cách xã hội, sự cách ly xã hội.
  2. Khoảng cách xã hội.

Cụm động từ

  1. Tạo khoảng cách xã hội, cách ly xã hội.

Dạng từ của social distance

Số nhiềusocial distances
Ngôi thứ ba số ítsocial distances
Hiện tại phân từ (-ing)social distancing
Quá khứ phân từsocial distanced
Quá khứsocial distanced

Câu hỏi thường gặp

social distance nghĩa là gì?

social distance (danh từ, cụm động từ) nghĩa là khoảng cách xã hội, cách ly xã hội, sự cách ly xã hội, tạo khoảng cách xã hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.