social distance
giọng máy của trình duyệt
social distance nghĩa là khoảng cách xã hội, cách ly xã hội, sự cách ly xã hội, tạo khoảng cách xã hội.
Nghĩa của social distance
Danh từ
- Khoảng cách xã hội, sự cách ly xã hội.
- Khoảng cách xã hội.
Cụm động từ
- Tạo khoảng cách xã hội, cách ly xã hội.
Dạng từ của social distance
| Số nhiều | social distances |
| Ngôi thứ ba số ít | social distances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | social distancing |
| Quá khứ phân từ | social distanced |
| Quá khứ | social distanced |
Câu hỏi thường gặp
social distance nghĩa là gì?
social distance (danh từ, cụm động từ) nghĩa là khoảng cách xã hội, cách ly xã hội, sự cách ly xã hội, tạo khoảng cách xã hội.