TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

socialite

US/ˈsoʊʃəˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

socialite nghĩa là người giao thiệp rộng.

Nghĩa của socialite

Danh từ

  1. Thông tục Tay ăn chơi có tiếng.
  2. Người giao thiệp rộng.

Dạng từ của socialite

Số nhiềusocialites

Họ từ của socialite

Câu hỏi thường gặp

socialite nghĩa là gì?

socialite (danh từ) nghĩa là người giao thiệp rộng.

socialite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của socialite: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊʃəˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.