socketed
US/ˈsɑː.kə.təd/
giọng máy của trình duyệt
socketed nghĩa là có lắp đui, đã lắp vào đui.
Nghĩa của socketed
Tính từ
- Có lắp đui; đã lắp vào đui.
Câu hỏi thường gặp
socketed nghĩa là gì?
socketed (tính từ) nghĩa là có lắp đui, đã lắp vào đui.
socketed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socketed: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.kə.təd/.