TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

socketed

US/ˈsɑː.kə.təd/ giọng máy của trình duyệt

socketed nghĩa là có lắp đui, đã lắp vào đui.

Nghĩa của socketed

Tính từ

  1. Có lắp đui; đã lắp vào đui.

Câu hỏi thường gặp

socketed nghĩa là gì?

socketed (tính từ) nghĩa là có lắp đui, đã lắp vào đui.

socketed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của socketed: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.kə.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.