TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

socket

UK/ˈsɒkɪt/ US/ˈsɑkɪt/ giọng máy của trình duyệt

socket nghĩa là lỗ, hốc, đế, giá đỡ.

Nghĩa của socket

Danh từ

  1. Lỗ, hốc, hố.
  2. Đế, giá đỡ.
    • The candle is too large for socketCây nến to quá không vừa đế
  3. Đui đèn.
  4. Máy tính Ổ cắm.

Ngoại động từ

  1. Lắp vào để.
  2. Lắp vào đui.
  3. Thể dục, thể thao Đánh (bóng gôn) bằng gót gậy.

Dạng từ của socket

Số nhiềusockets
Ngôi thứ ba số ítsockets
Hiện tại phân từ (-ing)socketing
Quá khứ phân từsocketed
Quá khứsocketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với socket

Đồng nghĩa

Họ từ của socket

Câu hỏi thường gặp

socket nghĩa là gì?

socket (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ, hốc, đế, giá đỡ.

socket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của socket: giọng Anh (UK) /ˈsɒkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.