socket
UK/ˈsɒkɪt/
US/ˈsɑkɪt/
giọng máy của trình duyệt
socket nghĩa là lỗ, hốc, đế, giá đỡ.
Nghĩa của socket
Danh từ
- Lỗ, hốc, hố.
- Đế, giá đỡ.
- The candle is too large for socketCây nến to quá không vừa đế
- Đui đèn.
- Máy tính Ổ cắm.
Ngoại động từ
- Lắp vào để.
- Lắp vào đui.
- Thể dục, thể thao Đánh (bóng gôn) bằng gót gậy.
Dạng từ của socket
| Số nhiều | sockets |
| Ngôi thứ ba số ít | sockets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | socketing |
| Quá khứ phân từ | socketed |
| Quá khứ | socketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với socket
Đồng nghĩa
Họ từ của socket
Câu hỏi thường gặp
socket nghĩa là gì?
socket (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ, hốc, đế, giá đỡ.
socket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của socket: giọng Anh (UK) /ˈsɒkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑkɪt/.