TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sodomite

UK/ˈsɒ.də.maɪt/ US/ˈsɑ.də.maɪt/ giọng máy của trình duyệt

sodomite nghĩa là người kê gian, người thú dâm.

Nghĩa của sodomite

Danh từ

  1. Người kê gian (giao hợp giữa đàn ông và đàn ông).
  2. Người thú dâm (giao hợp với động vật cái).

Dạng từ của sodomite

Số nhiềusodomites

Họ từ của sodomite

Câu hỏi thường gặp

sodomite nghĩa là gì?

sodomite (danh từ) nghĩa là người kê gian, người thú dâm.

sodomite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sodomite: giọng Anh (UK) /ˈsɒ.də.maɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑ.də.maɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.