sodium
UK/ˈsəʊ.di.əm/
US/ˈsoʊ.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
sodium nghĩa là natri, chất muối.
Nghĩa của sodium
Danh từ
- Hoá học Natri.
Dạng từ của sodium
| Số nhiều | sodiums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sodium
Đồng nghĩa
Họ từ của sodium
Cụm từ, thành ngữ với sodium
- sodium hydroxide — Natri hiđroxit.
Câu hỏi thường gặp
sodium nghĩa là gì?
sodium (danh từ) nghĩa là natri, chất muối.
sodium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sodium: giọng Anh (UK) /ˈsəʊ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.di.əm/.