TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soft-currency

US/ ˈkɜː.ənt.si/ giọng máy của trình duyệt

soft-currency nghĩa là thành tiền, đồng tiền yếu.

Nghĩa của soft-currency

Danh từ

  1. Tiền không đổi được (khó đổi được) thành vàng; thành tiền.
  2. Kinh tế học Đồng tiền yếu.

Câu hỏi thường gặp

soft-currency nghĩa là gì?

soft-currency (danh từ) nghĩa là thành tiền, đồng tiền yếu.

soft-currency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soft-currency: giọng Mỹ (US) / ˈkɜː.ənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.