soft-fruited
giọng máy của trình duyệt
soft-fruited nghĩa là có quả mềm.
Nghĩa của soft-fruited
Tính từ
- Có quả mềm.
Câu hỏi thường gặp
soft-fruited nghĩa là gì?
soft-fruited (tính từ) nghĩa là có quả mềm.
soft-fruited nghĩa là có quả mềm.
soft-fruited (tính từ) nghĩa là có quả mềm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.