soft-hearted
US/ˈsɔft.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
soft-hearted nghĩa là dễ thương cảm, đa cảm.
Nghĩa của soft-hearted
Tính từ
- Dễ thương cảm, đa cảm; từ tâm.
Câu hỏi thường gặp
soft-hearted nghĩa là gì?
soft-hearted (tính từ) nghĩa là dễ thương cảm, đa cảm.
soft-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soft-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈsɔft.ˈhɑːr.təd/.