TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soft loan

US/ ˈloʊn/ giọng máy của trình duyệt

soft loan nghĩa là vốn vay ưu đãi.

Nghĩa của soft loan

Danh từ

  1. Kinh tế học Vốn vay ưu đãi.

Dạng từ của soft loan

Số nhiềusoft loans

Câu hỏi thường gặp

soft loan nghĩa là gì?

soft loan (danh từ) nghĩa là vốn vay ưu đãi.

soft loan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soft loan: giọng Mỹ (US) / ˈloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.