softball
giọng máy của trình duyệt
softball nghĩa là trò bóng mềm, môn bóng mềm, bóng mềm.
Nghĩa của softball
Danh từ
- Trò bóng mềm, môn bóng mềm.
- Quả bóng dùng trong môn bóng mềm.
Dạng từ của softball
| Số nhiều | softballs |
Nguồn gốc từ softball
1926: Từ ghép giữa. So sánh với.
Câu hỏi thường gặp
softball nghĩa là gì?
softball (danh từ) nghĩa là trò bóng mềm, môn bóng mềm, bóng mềm.