TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soften

UK/ˈsɒfən/ US/ˈsɔfən/ giọng máy của trình duyệt

soften nghĩa là làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, mềm đi.

Nghĩa của soften

Ngoại động từ

  1. Làm cho mềm, làm cho dẻo.
  2. Làm cho dịu đi.
    • curtains that soften the lightmàn che ánh sáng dịu bớt
  3. Làm cho yếu đi, làm nhụt.
    • to soften someone's willlàm yếu quyết tâm của ai

Nội động từ

  1. Mềm đi.
  2. Yếu đi, dịu đi.
  3. Trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả.
    • to soften at the sight of somethingmủi lòng khi nhìn thấy cái gì

Dạng từ của soften

Ngôi thứ ba số ítsoftens
Hiện tại phân từ (-ing)softening
Quá khứ phân từsoftened
Quá khứsoftened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soften

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của soften

Câu hỏi thường gặp

soften nghĩa là gì?

soften (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, mềm đi.

soften phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soften: giọng Anh (UK) /ˈsɒfən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔfən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.