softening
US/ˈsɔ.fə.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
softening nghĩa là sự làm mềm, sự hoá mềm, sự mềm hoá.
Nghĩa của softening
Danh từ
- Sự làm mềm; sự hoá mềm.
- Ngôn ngữ học Sự mềm hoá.
Dạng từ của softening
| Số nhiều | softenings |
Cụm từ, thành ngữ với softening
- softening of the brain — Sự thoái hoá mỡ của não; Tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già).
Câu hỏi thường gặp
softening nghĩa là gì?
softening (danh từ) nghĩa là sự làm mềm, sự hoá mềm, sự mềm hoá.
softening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của softening: giọng Mỹ (US) /ˈsɔ.fə.niɳ/.