TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

softener

UK/ˈsɒfənər/ US/ˈsɔfənər/ giọng máy của trình duyệt

softener nghĩa là thuốc làm mềm, chất làm mềm, máy khử muối khoáng.

Nghĩa của softener

Danh từ

  1. Thuốc làm mềm, chất làm mềm.
  2. Máy khử muối khoáng (của nước).

Dạng từ của softener

Số nhiềusofteners

Câu hỏi thường gặp

softener nghĩa là gì?

softener (danh từ) nghĩa là thuốc làm mềm, chất làm mềm, máy khử muối khoáng.

softener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của softener: giọng Anh (UK) /ˈsɒfənər/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔfənər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.