TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

softening of the brain

giọng máy của trình duyệt

softening of the brain nghĩa là Sự thoái hoá mỡ của não.

Nghĩa của softening of the brain

Cụm từ

  1. Sự thoái hoá mỡ của não.
  2. Tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già).

Câu hỏi thường gặp

softening of the brain nghĩa là gì?

softening of the brain (cụm từ) nghĩa là Sự thoái hoá mỡ của não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.