TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soi-disant

UK/ˌswɑːdiːˈzɒ̃/ US/ˌswɑːdiːˈzɒ̃/ giọng máy của trình duyệt

soi-disant nghĩa là tự nhận, tự xưng.

Nghĩa của soi-disant

Tính từ

  1. Tự nhận, tự xưng, tự gọi là; gọi là.

Câu hỏi thường gặp

soi-disant nghĩa là gì?

soi-disant (tính từ) nghĩa là tự nhận, tự xưng.

soi-disant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soi-disant: giọng Anh (UK) /ˌswɑːdiːˈzɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ˌswɑːdiːˈzɒ̃/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.