soigné
UK/ˈswɑː.njeɪ/
US/swɑˈnjeɪ/
giọng máy của trình duyệt
soigné nghĩa là diêm dúa.
Nghĩa của soigné
Tính từ
- Diêm dúa.
Dạng từ của soigné
| So sánh hơn | more soigné |
| So sánh nhất | most soigné |
Câu hỏi thường gặp
soigné nghĩa là gì?
soigné (tính từ) nghĩa là diêm dúa.
soigné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soigné: giọng Anh (UK) /ˈswɑː.njeɪ/, giọng Mỹ (US) /swɑˈnjeɪ/.