TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solarize

US/ˈsoʊ.lə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

solarize nghĩa là hỏng vì phơi quá.

Nghĩa của solarize

Danh từ

  1. Nhiếp ảnh Làm hỏng vì phơi quá.

Nội động từ

  1. Hỏng vì phơi quá.

Dạng từ của solarize

Ngôi thứ ba số ítsolarizes
Hiện tại phân từ (-ing)solarizing
Quá khứ phân từsolarized
Quá khứsolarized

Câu hỏi thường gặp

solarize nghĩa là gì?

solarize (danh từ, nội động từ) nghĩa là hỏng vì phơi quá.

solarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solarize: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.lə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.