solarize
US/ˈsoʊ.lə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
solarize nghĩa là hỏng vì phơi quá.
Nghĩa của solarize
Danh từ
- Nhiếp ảnh Làm hỏng vì phơi quá.
Nội động từ
- Hỏng vì phơi quá.
Dạng từ của solarize
| Ngôi thứ ba số ít | solarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | solarizing |
| Quá khứ phân từ | solarized |
| Quá khứ | solarized |
Câu hỏi thường gặp
solarize nghĩa là gì?
solarize (danh từ, nội động từ) nghĩa là hỏng vì phơi quá.
solarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solarize: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.lə.ˌrɑɪz/.