TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solecist

giọng máy của trình duyệt

solecist nghĩa là Người mắc lỗi ngữ pháp.

Nghĩa của solecist

Danh từ

  1. Người mắc lỗi ngữ pháp.
  2. Người có lầm lỗi trong xử thế.

Dạng từ của solecist

Số nhiềusolecists
So sánh hơnmore solecist
So sánh nhấtmost solecist

Câu hỏi thường gặp

solecist nghĩa là gì?

solecist (danh từ) nghĩa là Người mắc lỗi ngữ pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.