solecism
UK/ˈsɒlɪsɪzəm/
US/ˈsɑləsɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
solecism nghĩa là lỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi.
Nghĩa của solecism
Danh từ
- Lỗi ngữ pháp.
- Điều lầm lỗi (trong xử thế).
Dạng từ của solecism
| Số nhiều | solecisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solecism
Đồng nghĩa
Họ từ của solecism
Câu hỏi thường gặp
solecism nghĩa là gì?
solecism (danh từ) nghĩa là lỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi.
solecism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solecism: giọng Anh (UK) /ˈsɒlɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑləsɪzəm/.