TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solecism

UK/ˈsɒlɪsɪzəm/ US/ˈsɑləsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

solecism nghĩa là lỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi.

Nghĩa của solecism

Danh từ

  1. Lỗi ngữ pháp.
  2. Điều lầm lỗi (trong xử thế).

Dạng từ của solecism

Số nhiềusolecisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solecism

Đồng nghĩa

Họ từ của solecism

Câu hỏi thường gặp

solecism nghĩa là gì?

solecism (danh từ) nghĩa là lỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi.

solecism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solecism: giọng Anh (UK) /ˈsɒlɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑləsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.