solicitous
UK/səˈlɪsɪtəs/
US/səˈlɪsɪtəs/
giọng máy của trình duyệt
solicitous nghĩa là ham muốn, ước ao, lo lắng, lo âu.
Nghĩa của solicitous
Tính từ
- Ham muốn, ước ao.
- to be solicitous of somethingước ao điều gì
- Lo lắng, lo âu.
Dạng từ của solicitous
| So sánh hơn | more solicitous |
| So sánh nhất | most solicitous |
Họ từ của solicitous
Câu hỏi thường gặp
solicitous nghĩa là gì?
solicitous (tính từ) nghĩa là ham muốn, ước ao, lo lắng, lo âu.
solicitous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solicitous: giọng Anh (UK) /səˈlɪsɪtəs/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪsɪtəs/.