TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solicitor

UK/səˈlɪsɪtə/ US/səˈlɪsɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

solicitor nghĩa là cố vấn pháp luật, người đi vận động.

Nghĩa của solicitor

Danh từ

  1. Cố vấn pháp luật.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người nài xin.

Dạng từ của solicitor

Số nhiềusolicitors

Họ từ của solicitor

Câu hỏi thường gặp

solicitor nghĩa là gì?

solicitor (danh từ) nghĩa là cố vấn pháp luật, người đi vận động.

solicitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solicitor: giọng Anh (UK) /səˈlɪsɪtə/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪsɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.