TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soliloquise

giọng máy của trình duyệt

soliloquise nghĩa là tự thoại, nói một mình.

Nghĩa của soliloquise

Nội động từ

  1. Tự thoại; nói một mình.

Dạng từ của soliloquise

Ngôi thứ ba số ítsoliloquises
Hiện tại phân từ (-ing)soliloquising
Quá khứ phân từsoliloquised
Quá khứsoliloquised

Câu hỏi thường gặp

soliloquise nghĩa là gì?

soliloquise (nội động từ) nghĩa là tự thoại, nói một mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.