TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soliped

UK/ˈsɒlɪpɛd/ giọng máy của trình duyệt

soliped nghĩa là thú một guốc.

Nghĩa của soliped

Tính từ

  1. Động vật học (như) solidungular.

Danh từ

  1. Động vật học Thú một guốc (như ngựa, lừa...).

Câu hỏi thường gặp

soliped nghĩa là gì?

soliped (tính từ, danh từ) nghĩa là thú một guốc.

soliped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soliped: giọng Anh (UK) /ˈsɒlɪpɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.