TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soliloquy

UK/səˈlɪləkwi/ US/səˈlɪləkwi/ giọng máy của trình duyệt

soliloquy nghĩa là câu nói một mình, sự nói một mình.

Nghĩa của soliloquy

Danh từ

  1. Câu nói một mình.
  2. Sự nói một mình.

Dạng từ của soliloquy

Số nhiềusoliloquies
Ngôi thứ ba số ítsoliloquies
Hiện tại phân từ (-ing)soliloquying
Quá khứ phân từsoliloquied
Quá khứsoliloquied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soliloquy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của soliloquy

Câu hỏi thường gặp

soliloquy nghĩa là gì?

soliloquy (danh từ) nghĩa là câu nói một mình, sự nói một mình.

soliloquy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soliloquy: giọng Anh (UK) /səˈlɪləkwi/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪləkwi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.