soliloquy
UK/səˈlɪləkwi/
US/səˈlɪləkwi/
giọng máy của trình duyệt
soliloquy nghĩa là câu nói một mình, sự nói một mình.
Nghĩa của soliloquy
Danh từ
- Câu nói một mình.
- Sự nói một mình.
Dạng từ của soliloquy
| Số nhiều | soliloquies |
| Ngôi thứ ba số ít | soliloquies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soliloquying |
| Quá khứ phân từ | soliloquied |
| Quá khứ | soliloquied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soliloquy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của soliloquy
Câu hỏi thường gặp
soliloquy nghĩa là gì?
soliloquy (danh từ) nghĩa là câu nói một mình, sự nói một mình.
soliloquy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soliloquy: giọng Anh (UK) /səˈlɪləkwi/, giọng Mỹ (US) /səˈlɪləkwi/.