TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solon

UK/ˈsəʊlən/ US/ˈsoʊlən/ giọng máy của trình duyệt

solon nghĩa là Nhà lập pháp khôn ngoan.

Nghĩa của solon

Danh từ

  1. Nhà lập pháp khôn ngoan.

Dạng từ của solon

Số nhiềusolons

Câu hỏi thường gặp

solon nghĩa là gì?

solon (danh từ) nghĩa là Nhà lập pháp khôn ngoan.

solon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solon: giọng Anh (UK) /ˈsəʊlən/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.