solstice
UK/ˈsɒl.stɪs/
US/ˈsɑl.stɪs/
giọng máy của trình duyệt
solstice nghĩa là chí, điểm chí.
Nghĩa của solstice
Danh từ
- Thiên văn học Chí, điểm chí.
- summer solsticehạ chí
- winter solsticeđông chí
Dạng từ của solstice
| Số nhiều | solstices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solstice
Trái nghĩa
Câu ví dụ với solstice
- Winter Solstice is 21st December. Đông chí là ngày 21 tháng 9.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
solstice nghĩa là gì?
solstice (danh từ) nghĩa là chí, điểm chí.
solstice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solstice: giọng Anh (UK) /ˈsɒl.stɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑl.stɪs/.