somniferous
UK/sɒmˈnɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt
US/sɑmˈnɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt
somniferous nghĩa là gây ngủ.
Nghĩa của somniferous
Tính từ
- Gây ngủ.
Dạng từ của somniferous
| So sánh hơn | more somniferous |
| So sánh nhất | most somniferous |
Câu hỏi thường gặp
somniferous nghĩa là gì?
somniferous (tính từ) nghĩa là gây ngủ.
somniferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somniferous: giọng Anh (UK) /sɒmˈnɪfəɹəs/, giọng Mỹ (US) /sɑmˈnɪfəɹəs/.