TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

somnolence

US/ˈsɑm.nə.ləns/ giọng máy của trình duyệt

somnolence nghĩa là tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ, sự ngủ gà.

Nghĩa của somnolence

Danh từ

  1. Tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ.
  2. Y học Sự ngủ gà.

Dạng từ của somnolence

Số nhiềusomnolences

Câu hỏi thường gặp

somnolence nghĩa là gì?

somnolence (danh từ) nghĩa là tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ, sự ngủ gà.

somnolence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của somnolence: giọng Mỹ (US) /ˈsɑm.nə.ləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.