TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

son-in-law

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌnɪnˌlɔː/ US/ˈsʌnɪnˌlɔː/ giọng máy của trình duyệt

son-in-law nghĩa là rể, con rể.

Nghĩa của son-in-law

Danh từ

  1. Rể, con rể.

Dạng từ của son-in-law

Số nhiềusons-in-law

Câu hỏi thường gặp

son-in-law nghĩa là gì?

son-in-law (danh từ) nghĩa là rể, con rể.

son-in-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của son-in-law: giọng Anh (UK) /ˈsʌnɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnɪnˌlɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.