son-in-law
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌnɪnˌlɔː/
US/ˈsʌnɪnˌlɔː/
giọng máy của trình duyệt
son-in-law nghĩa là rể, con rể.
Nghĩa của son-in-law
Danh từ
- Rể, con rể.
Dạng từ của son-in-law
| Số nhiều | sons-in-law |
Câu hỏi thường gặp
son-in-law nghĩa là gì?
son-in-law (danh từ) nghĩa là rể, con rể.
son-in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của son-in-law: giọng Anh (UK) /ˈsʌnɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnɪnˌlɔː/.