TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

songster

US/ˈsɒŋstɚ/ giọng máy của trình duyệt

songster nghĩa là ca sĩ, người hát, chim hay hót.

Nghĩa của songster

Danh từ

  1. Ca sĩ, người hát.
  2. Chim hay hót.
  3. Nhà thơ.

Dạng từ của songster

Số nhiềusongsters

Họ từ của songster

Câu hỏi thường gặp

songster nghĩa là gì?

songster (danh từ) nghĩa là ca sĩ, người hát, chim hay hót.

songster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của songster: giọng Mỹ (US) /ˈsɒŋstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.