TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

songstress

US/ˈsɑŋɡ.stɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

songstress nghĩa là nữ ca sĩ, người hát, nữ thi sĩ, nhà thơ.

Nghĩa của songstress

Danh từ

  1. Nữ ca sĩ, người hát (đàn bà).
  2. Nữ thi sĩ, nhà thơ (đàn bà).

Dạng từ của songstress

Số nhiềusongstresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với songstress

Đồng nghĩa

Họ từ của songstress

Câu hỏi thường gặp

songstress nghĩa là gì?

songstress (danh từ) nghĩa là nữ ca sĩ, người hát, nữ thi sĩ, nhà thơ.

songstress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của songstress: giọng Mỹ (US) /ˈsɑŋɡ.stɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.