TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonly

US/ˈsən.li/ giọng máy của trình duyệt

sonly nghĩa là Hợp với (thuộc về) người con trai.

Nghĩa của sonly

Tính từ

  1. Hợp với (thuộc về) người con trai.

Dạng từ của sonly

So sánh hơnsonlier
So sánh nhấtsonliest

Nguồn gốc từ sonly

Từ son và -ly.

Câu hỏi thường gặp

sonly nghĩa là gì?

sonly (tính từ) nghĩa là Hợp với (thuộc về) người con trai.

sonly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonly: giọng Mỹ (US) /ˈsən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.