sonly
US/ˈsən.li/
giọng máy của trình duyệt
sonly nghĩa là Hợp với (thuộc về) người con trai.
Nghĩa của sonly
Tính từ
- Hợp với (thuộc về) người con trai.
Dạng từ của sonly
| So sánh hơn | sonlier |
| So sánh nhất | sonliest |
Nguồn gốc từ sonly
Từ son và -ly.
Câu hỏi thường gặp
sonly nghĩa là gì?
sonly (tính từ) nghĩa là Hợp với (thuộc về) người con trai.
sonly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonly: giọng Mỹ (US) /ˈsən.li/.