sonnet
UK/ˈsɒnɪt/
US/ˈsɒnɪt/
giọng máy của trình duyệt
sonnet nghĩa là bài thơ xonê, làm xonê, ca ngợi bằng xonê.
Nghĩa của sonnet
Danh từ
- Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bài thơ trữ tình ngắn.
Động từ
- Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).
Dạng từ của sonnet
| Số nhiều | sonnets |
| Ngôi thứ ba số ít | sonnets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sonneting |
| Quá khứ phân từ | sonneted |
| Quá khứ | sonneted |
Câu hỏi thường gặp
sonnet nghĩa là gì?
sonnet (danh từ, động từ) nghĩa là bài thơ xonê, làm xonê, ca ngợi bằng xonê.
sonnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonnet: giọng Anh (UK) /ˈsɒnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɒnɪt/.