TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonnet

UK/ˈsɒnɪt/ US/ˈsɒnɪt/ giọng máy của trình duyệt

sonnet nghĩa là bài thơ xonê, làm xonê, ca ngợi bằng xonê.

Nghĩa của sonnet

Danh từ

  1. Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Bài thơ trữ tình ngắn.

Động từ

  1. Làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer).

Dạng từ của sonnet

Số nhiềusonnets
Ngôi thứ ba số ítsonnets
Hiện tại phân từ (-ing)sonneting
Quá khứ phân từsonneted
Quá khứsonneted

Câu hỏi thường gặp

sonnet nghĩa là gì?

sonnet (danh từ, động từ) nghĩa là bài thơ xonê, làm xonê, ca ngợi bằng xonê.

sonnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonnet: giọng Anh (UK) /ˈsɒnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɒnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.