sonship
UK/ˈsʌnʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
sonship nghĩa là phận làm trai.
Nghĩa của sonship
Danh từ
- Phận làm trai.
Dạng từ của sonship
| Số nhiều | sonships |
Câu hỏi thường gặp
sonship nghĩa là gì?
sonship (danh từ) nghĩa là phận làm trai.
sonship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonship: giọng Anh (UK) /ˈsʌnʃɪp/.