TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonsie

giọng máy của trình duyệt

sonsie nghĩa là tròn trĩnh, núng nính, hớn hở, vui tính.

Nghĩa của sonsie

Tính từ

  1. Ê-cốt Tròn trĩnh, núng nính.
  2. Hớn hở, vui tính.
    • sonsy lasscô gái hớn hở

Câu hỏi thường gặp

sonsie nghĩa là gì?

sonsie (tính từ) nghĩa là tròn trĩnh, núng nính, hớn hở, vui tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.