TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sordidness

US/ˈsɔr.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sordidness nghĩa là tính bẩn thỉu, sự nhớp nhúa, tính hèn hạ, tính đê tiện.

Nghĩa của sordidness

Danh từ

  1. Tính bẩn thỉu; sự nhớp nhúa.
  2. Tính hèn hạ, tính đê tiện.
  3. Tính tham lam, tính keo kiệt.

Dạng từ của sordidness

Số nhiềusordidnesses

Câu hỏi thường gặp

sordidness nghĩa là gì?

sordidness (danh từ) nghĩa là tính bẩn thỉu, sự nhớp nhúa, tính hèn hạ, tính đê tiện.

sordidness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sordidness: giọng Mỹ (US) /ˈsɔr.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.