TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sordid

UK/ˈsɔː.dɪd/ US/ˈsɔɹdɪd/ giọng máy của trình duyệt

sordid nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa, hèn hạ, đê tiện.

Nghĩa của sordid

Tính từ

  1. Bẩn thỉu, nhớp nhúa.
  2. Hèn hạ, đê tiện.
  3. Tham lam, keo kiệt.
  4. Sinh vật học Bẩn, xỉn (màu sắc).
    • sordid bluemàu xanh xỉn

Dạng từ của sordid

So sánh hơnsordider
So sánh nhấtsordidest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sordid

Đồng nghĩa

Họ từ của sordid

Câu hỏi thường gặp

sordid nghĩa là gì?

sordid (tính từ) nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa, hèn hạ, đê tiện.

sordid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sordid: giọng Anh (UK) /ˈsɔː.dɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.