sordid
UK/ˈsɔː.dɪd/
US/ˈsɔɹdɪd/
giọng máy của trình duyệt
sordid nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa, hèn hạ, đê tiện.
Nghĩa của sordid
Tính từ
- Bẩn thỉu, nhớp nhúa.
- Hèn hạ, đê tiện.
- Tham lam, keo kiệt.
- Sinh vật học Bẩn, xỉn (màu sắc).
- sordid bluemàu xanh xỉn
Dạng từ của sordid
| So sánh hơn | sordider |
| So sánh nhất | sordidest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sordid
Đồng nghĩa
Họ từ của sordid
Câu hỏi thường gặp
sordid nghĩa là gì?
sordid (tính từ) nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa, hèn hạ, đê tiện.
sordid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sordid: giọng Anh (UK) /ˈsɔː.dɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹdɪd/.