TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sore throat

giọng máy của trình duyệt

sore throat nghĩa là đau họng, đau cổ họng.

Nghĩa của sore throat

Danh từ

  1. Đau họng, đau cổ họng, viêm họng.

Dạng từ của sore throat

Số nhiềusore throats

Câu ví dụ với sore throat

  • I have a sore throat. Tôi bị đau họng.
  • A developer often has a sore throat and back pain. Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sore throat nghĩa là gì?

sore throat (danh từ) nghĩa là đau họng, đau cổ họng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.