sore throat
giọng máy của trình duyệt
sore throat nghĩa là đau họng, đau cổ họng.
Nghĩa của sore throat
Danh từ
- Đau họng, đau cổ họng, viêm họng.
Dạng từ của sore throat
| Số nhiều | sore throats |
Câu ví dụ với sore throat
- I have a sore throat. Tôi bị đau họng.
- A developer often has a sore throat and back pain. Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sore throat nghĩa là gì?
sore throat (danh từ) nghĩa là đau họng, đau cổ họng.