TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorn

UK/sɔːn/ giọng máy của trình duyệt

sorn nghĩa là ăn chực nằm chờ.

Nghĩa của sorn

Nội động từ

  1. Ê-cốt Ăn chực nằm chờ.

Dạng từ của sorn

Ngôi thứ ba số ítsorns
Hiện tại phân từ (-ing)sorning
Quá khứ phân từsorned
Quá khứsorned

Câu hỏi thường gặp

sorn nghĩa là gì?

sorn (nội động từ) nghĩa là ăn chực nằm chờ.

sorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorn: giọng Anh (UK) /sɔːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.