sorn
UK/sɔːn/
giọng máy của trình duyệt
sorn nghĩa là ăn chực nằm chờ.
Nghĩa của sorn
Nội động từ
- Ê-cốt Ăn chực nằm chờ.
Dạng từ của sorn
| Ngôi thứ ba số ít | sorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sorning |
| Quá khứ phân từ | sorned |
| Quá khứ | sorned |
Câu hỏi thường gặp
sorn nghĩa là gì?
sorn (nội động từ) nghĩa là ăn chực nằm chờ.
sorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorn: giọng Anh (UK) /sɔːn/.