TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soroptimist

US/sə.ˈrɑːp.tə.mɪst/ giọng máy của trình duyệt

soroptimist nghĩa là Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.

Nghĩa của soroptimist

Danh từ

  1. Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.

Dạng từ của soroptimist

Số nhiềuSoroptimists

Câu hỏi thường gặp

soroptimist nghĩa là gì?

soroptimist (danh từ) nghĩa là Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.

soroptimist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soroptimist: giọng Mỹ (US) /sə.ˈrɑːp.tə.mɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.