sororate
UK/səˈɹɔːɹət/
US/səˈɹɔːɹət/
giọng máy của trình duyệt
sororate nghĩa là Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).
Nghĩa của sororate
Danh từ
- Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).
Dạng từ của sororate
| Số nhiều | sororates |
Họ từ của sororate
Câu hỏi thường gặp
sororate nghĩa là gì?
sororate (danh từ) nghĩa là Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).
sororate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sororate: giọng Anh (UK) /səˈɹɔːɹət/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɔːɹət/.