TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sororate

UK/səˈɹɔːɹət/ US/səˈɹɔːɹət/ giọng máy của trình duyệt

sororate nghĩa là Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).

Nghĩa của sororate

Danh từ

  1. Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).

Dạng từ của sororate

Số nhiềusororates

Họ từ của sororate

Câu hỏi thường gặp

sororate nghĩa là gì?

sororate (danh từ) nghĩa là Tục lấy chị hoặc em vợ (khi vợ chết).

sororate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sororate: giọng Anh (UK) /səˈɹɔːɹət/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɔːɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.