sorority
UK/səˈrɒrɪti/
US/səˈrɔrəti/
giọng máy của trình duyệt
sorority nghĩa là liên đoàn bà xờ, hội phụ nữ.
Nghĩa của sorority
Danh từ
- Liên đoàn bà xờ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hội phụ nữ (trong trường đại học).
Dạng từ của sorority
| Số nhiều | sororities |
Họ từ của sorority
Câu hỏi thường gặp
sorority nghĩa là gì?
sorority (danh từ) nghĩa là liên đoàn bà xờ, hội phụ nữ.
sorority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorority: giọng Anh (UK) /səˈrɒrɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈrɔrəti/.