TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorority

UK/səˈrɒrɪti/ US/səˈrɔrəti/ giọng máy của trình duyệt

sorority nghĩa là liên đoàn bà xờ, hội phụ nữ.

Nghĩa của sorority

Danh từ

  1. Liên đoàn bà xờ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hội phụ nữ (trong trường đại học).

Dạng từ của sorority

Số nhiềusororities

Họ từ của sorority

Câu hỏi thường gặp

sorority nghĩa là gì?

sorority (danh từ) nghĩa là liên đoàn bà xờ, hội phụ nữ.

sorority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorority: giọng Anh (UK) /səˈrɒrɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈrɔrəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.