TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soucar

giọng máy của trình duyệt

soucar nghĩa là chủ cho vay tiền.

Nghĩa của soucar

Danh từ

  1. Chủ ngân hàng người Hin-đu.
  2. Chủ cho vay tiền.

Dạng từ của soucar

Số nhiềusoucars

Câu hỏi thường gặp

soucar nghĩa là gì?

soucar (danh từ) nghĩa là chủ cho vay tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.