soufflé
UK/ˈsuːfleɪ/ giọng máy của trình duyệt
US/suːˈfleɪ/ giọng máy của trình duyệt
soufflé nghĩa là món xuflê.
Nghĩa của soufflé
Danh từ
- Món xuflê (trứng rán phồng).
Dạng từ của soufflé
| Số nhiều | soufflés |
| Ngôi thứ ba số ít | soufflés |
| Hiện tại phân từ (-ing) | souffléing |
| Quá khứ phân từ | souffléed |
| Quá khứ | souffléed |
Câu hỏi thường gặp
soufflé nghĩa là gì?
soufflé (danh từ) nghĩa là món xuflê.
soufflé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soufflé: giọng Anh (UK) /ˈsuːfleɪ/, giọng Mỹ (US) /suːˈfleɪ/.